Loading...

Giải thưởng

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn trực tiếp
      Mr Quyền: 0912302740
     0977.996.883/0242.21.21.519


congtybkhn@gmail.com

Thống kê truy cập

Số người đang online : 90
Số người đã truy cập : 404446

Video Sản phẩm

Video Hoạt động

Tỷ giá và thời tiết

Giá vàng SJC
( Nguồn : Cty SJC Hà Nội )
Tỷ giá ngoại tệ
Thời tiết
Số người truy cập: 400118
Số người online: 90
Thương hiệu vàng iệu vàng
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CÔNG NGHỆ BD-ANPHA, CÔNG SUẤT 400-600KG/H
Mã:
Giá: Liên hệ 0 VND
Số lượng mua:
Trạng thái: Còn hàng
Bảo hành: tháng

Với công suất đốt của lò từ 400 kg/giờ đến 600 kg/giờ sau khi phân loại, lò đốt có thể được sự dụng phù hợp cho các xã, thị trấn, khu đông dân cư, cụm công nghiệp,.... thải ra mỗi ngày từ 20 đến 30 m3 rác, tương ứng với 10-15 tấn/ngày đêm.

LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CÔNG NGHỆ BD-ANPHA, CÔNG SUẤT 400-600KG/H
 
I. Lĩnh vực và phạm vi áp dụng
 
-   Lò được thiết kế để đốt rác thải sinh hoạt thải ra từ hộ gia đình, chợ, rác công nghiệp ít độc hại, rơm, rạ, phế phẩm nông nghiệp, nhiên liệu sinh khối, sơ rác,...
-   Nhiệt thừa từ khói lò có thể được tận dụng để đáp ứng và phục vụ các nhu cầu cụ thể của từng địa phương như: sấy, cấp nước nóng, cấp gió nóng, hong phơi,..
-   Với công suất đốt của lò từ 400 kg/giờ đến 600 kg/giờ sau khi phân loại, lò đốt có thể được sự dụng phù hợp cho các xã, thị trấn, khu đông dân cư, cụm công nghiệp,.... thải ra mỗi ngày từ 20 đến 30 m3 rác, tương ứng với 10-15 tấn/ngày đêm.
 
II. Một số ưu điểm của công nghệ - thiết bị
 
-   Được Bộ Xây dựng cấp phép, cho phép chuyển giao và nhân rộng trong toàn quốc.
-   Tiêu chuẩn khí thải, tiêu chuẩn lò đốt đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam (QCVN
61-MT:2016/BTNMT).
-   Lò đốt được thiết kế để đốt một trong 2 chế độ: đối lưu tự nhiên và đối lưu cưỡng bức, đáp ứng yêu cầu linh hoạt trong vận hành thực tế hiện nay tại các địa phương.
-   Mức độ cơ giới hóa từ: thủ công đến tự động 100%, tùy theo đơn đặt hàng và nhu cầu thực tế tại mỗi địa phương.
-   Lò đốt không sử dụng đến dầu và các nhiên liệu đốt bổ sung.
-   Lò được thiết kế để vận hành gián đoạn hoặc liên tục 24/24, tùy theo lượng rác.
-   Chi phí vận hành và chi phí nhân công thấp: dưới 180.000 đồng/tấn rác.
-   Thời gian đầu tư và đưa khu xử lý vào hoạt động: dưới 3 tháng.
-   Chi phí đầu tư tổng thể toàn bộ khu xử lý gồm hạ tầng và thiết bị dây chuyền công nghệ dưới: 400 triệu/tấn/ngày đêm.
-   Tuổi thọ lò trên 10 năm vận hành liên tục, chi phí bảo trì - bảo dưỡng thấp, ít phải sữa chữa: dưới 25 triệu/năm.
-   Công nghệ hoàn toàn trong nước, nên chủ động trong công tác đào tạo, chuyển
giao và bảo dưỡng.
 
III. Yêu cầu kỹ thuật trong vận hành, lắp đặt
 
-   Việc vận hành lò đơn giản, không cần sử dụng nhân công có trình độ cao (4 người phân loại và chuẩn bị rác thải + 02 công nhân vận hành lò = 6 người/ca vận hành).
-   Diện tích tối thiểu khu xử lý: 2500m2.
o Trong đó, diện tích lắp đặt nhà lò 12x24m2, diện tích đặt lò 4x3m2;
chiều cao nhà lò 6m.
o Diện tích khu tập kết, phân loại rác: 12x24m2.
o Diện tích chôn lấp chất thải trơ, mùn và tro xỉ: 1.500m2;
o Diện tích khác: đường đi, cây xanh, nhà kho.
-   Suất tiêu điện dự kiến khi sử dụng cơ giới hóa công tác cấp nạp rác, chạy quạt
chế độ cưỡng bức cho lò đốt: < 7,0kW/h.
-   Việc chế tạo lò và thiết bị phụ được thực hiện tại xưởng của bên bán: 50 ngày.
-   Thời gian lắp đặt tại công trường trong vòng 24 giờ.
-   Thời gian sấy lò trước khi đưa vào vận hành thương mại là 5 ngày.
 
IV. Mô tả cấu tạo và nguyên lý hoạt động của lò đốt BD-ANPHA 400-600
 
- Buồng đốt sơ cấp gồm không gian cháy chính, khoang thải xỉ riêng biệt nằm dưới móng buồng đốt.
- Buồng đốt thứ cấp gồm: không gian cháy kiệt, buồng tách bụi kiểu trọng lực.
- Buồng lưu khí được chế tạo bằng gạch chịu lửa, bê tông chịu lửa có kết cấu đặc
thù đảm bảo tính công nghệ cho lò đốt.
- Tường lò được xây gồm 2 lớp: gạch chịu lửa hàm lượng cao nhôm 35% với xi
măng chịu nhiệt; lớp bông gốm cách nhiệt, chịu nhiệt độ đến 12500C với các phụ gia nhập ngoại đảm bảo tính chất bền vững của kết cấu trong điều kiện vận hành nhiệt độ cao.
- Thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp để hạ
nhiệt độ khói thải.
- Thiết bị xử lý khói thải kiểu hấp thụ.
- Ống khói chế tạo bởi thép không gỉ, có độ bền cao, chống gỉ, chống ăn mòn.
- Hệ thống các thiết bị phụ trợ: quạt, bơm, tủ điện, bộ dụng cụ hỗ trợ công tác vận hành lò đốt.
- Lò đốt thực tế được thể hiện trong
 
 

V.      Bảng mô tả thiết bị lò đốt BD-ANPHA

 

Bảng thông số thiết bị cho 01 lò đốt chất thải rắn sinh hoạt BD-ANPHA công suất 400-600kg/h như sau:

 

Stt

 

Thông số kỹ thuật của thiết bị

 

ĐV

 

SL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lò đốt BD-ANPHA, công suất 500kg/giờ.

-    Lò chỉ dùng đối với chất thải rắn sinh hoạt sau

phân loại, độ ẩm định mức 30%.

-    Thời gian đốt: 24/24 giờ/ngày.đêm hoặc đốt

gián đoạn.

-    Lò hoạt động trên cơ sở đối lưu tự nhiên, hoặc đối lưu cưỡng bức (tăng công suất, giảm thời gian khởi động) không sử dụng đến dầu hay nhiên liệu bổ sung.

-    Lò được cấp giấy chứng nhận thiết bị phù hợp của Bộ Xây dựng, cho phép chuyển giao, nhân

rộng trong toàn quốc.

-    Lò đốt được thiết kế mở, sẵn sàng tích hợp cho các thiết bị cơ giới hóa và tự động hóa.

-    Tiêu chuẩn lò đốt và tiêu chuẩn khí thải: Đáp ứng QCVN 61-MT/BTNMT.

Lò đốt bao gồm các bộ phận và thông số chi tiết như

sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thân lò đốt tích hợp buồng đốt sơ cấp, buồng đốt thứ

cấp, buồng tách bụi kiểu trọng lực.

Vật liệu chịu lửa chất lượng cao, thành phần cao nhôm

trên 35%, chịu nhiệt độ đến 1.750 độ C, xi măng chịu nhiệt, gạch xốp cách nhiệt, bông thủy tinh chịu nhiệt độ đến 1.250 độ C.

Kết cấu lò thép làm khung xương, dày tối thiểu 10mm, vỏ lò bọc xung quanh lò.

 

Kích thước danh nghĩa thân lò tích hợp buồng sấy, buồng đốt sơ cấp, buồng đốt thứ cấp và buồng lưu khí kiêm tách bụi kiểu xyclon. DxRxC=4.200x2.000x2.400mm. Trọng lượng danh nghĩa 20.500kg.

Tại các buồng đốt, bố trí các cửa thăm, cửa vệ sinh, cửa phòng nổ, và vị trí để chờ đấu nối các thiết bị chức năng nếu được mở rộng sau này.

Cửa lò bằng thép, có lớp cách nhiệt bằng bông gốm, hoạt

động đóng mở nhẹ nhàng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1


 

 

Stt

 

Thông số kỹ thuật của thiết bị

 

ĐV

 

SL

 

Hệ thống cấp khí giúp lò vận hành một trong 02 chế độ.

Chế độ đối lưu tự nhiên và chế độ đối lưu cưỡng bức. Chế độ vận hành cưỡng bức, dùng đến quạt gió, công suất 7,5kW, điện 3pha, điện áp 380V.

Ghi lò bằng gang chịu nhiệt, tro xỉ thải theo mẻ - với hộc thải tro riêng biệt, nằm dưới buồng đốt.

Cấp rác được thiết kế chờ cho việc cơ giới hóa bằng băng

tải và hệ thủy lực hoặc cấp rác thủ công qua cửa chính của lò đốt.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiết bị xử lý khói kiểu nhiệt phân.

Vật liệu xây lò gạch cao nhôm Al2O3  trên 35%, chịu nhiệt độ đến 1.750 độ C, xi măng chịu nhiệt, gạch xốp cách nhiệt, bông thủy tinh chịu nhiệt độ đến 1.250 độ C.

Kết cấu khung từ thép dày 10mm, thép tấm bọc xung

quanh, van điều tiết áp suất lò và lưu lượng khí thải.

Kích thước danh nghĩa DxRxC = 1.500x1.500x1.800mm. Trọng lượng danh nghĩa 2.500kg.

Buồng này kiêm chức năng tách bụi kiểu khí động học.

Tách các hạt bụi nhỏ đến 10 mm.

 

 

 

 

 

 

 

Bộ

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp để hạ nhiệt độ khói thải.

Vật  liệu  bích  thép chuyên dụng, ống  thép  chịu nhiệt

C20xD75;   D217.    Kích    thước    danh   nghĩa   DxRxC

=1.500x1.500x750mm. Trọng lượng danh nghĩa 1.000kg. Khung, thép V100 dày 10mm.

 

 

 

 

Bộ

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

4

Thiết bị điều tiết áp suất của lò, tích hợp thiết bị xử lý khói thải kiểu hấp thụ.

Vật liệu bích từ thép không gỉ inox, có độ dày 10mm,

inox làm khung tăng cứng V100 dày    tối thiểu 10mm, thép không gỉ inox bọc xung quanh.

Kích thước danh nghĩa DxRxC=1500x1500x2100mm.

Trọng lượng danh nghĩa 1.000kg.

 

 

 

 

 

Bộ

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Ống khói của lò:

Vật liệu inox, đường kính 700mm, chiều cao tổng thể

~20.000mm,   dây   chằng,    thiết   bị    phụ   khác. Trọng lượng danh nghĩa 850kg.

 

 

Bộ

 

 

1

 

 

 

6

Hệ thống thiết bị phụ trợ:

Lan can, cầu thang, giây néo, gioăng làm kín, ghi lò, thiết bị phụ trợ kèm theo lò để hỗ trợ công tác vận hành lò. Quạt gió cấp cho cho lò đốt (chỉ dùng cho chế độ vận

hành cưỡng bức)

 

 

 

Bộ

 

 

 

1


 

 

Stt

 

Thông số kỹ thuật của thiết bị

 

ĐV

 

SL

 

- Lưu lượng gió cấp cho lò đốt: 4.500-5.000 m3/giờ.

- Áp lực đầu đẩy quạt: 580 mmH2O

- Công suất điện tiêu thụ: 7,5kW.

- Điện áp 3 pha, 38V, tần số f=50Hz.

- Số lượng: 01 chiếc.

- Các quạt được điều chỉnh tốc độ, áp lực thông qua thiết bị biến tần, thiết bị an toàn pha, bảo vệ quá dòng cho động cơ.

Tủ hiển thị nhiệt độ lò nung: Số lượng can nhiệt: 4 chiếc can K, chiều dài phụ thuộc vào vị trí các điểm đo. Các điểm gồm các vùng sau: 1) Buồng đốt sơ cấp; 2) buồng đốt thứ cấp; 3) trước khi vào thiết bị trao đổi nhiệt;

4) Ống khói.

- Tín hiệu từ các can nhiệt sẽ được đưa đến tủ điện bằng các dây bù nhiệt.

- Nhiệt độ của mỗi can nhiệt sẽ được hiển thị trên một

đồng hồ bố trí tập trung tại tủ điện. Các thiết bị điện trong nước và nhập khẩu.

- Các thiết bị an toàn pha,

- Nguồn điện được cấp đến tủ điện tổng của lò đốt.

- Lò đốt đã bao gồm thiết bị chống sét và cụm tiếp đất.

- Dây chuyền công nghệ không bao gồm: móng lò, mạng

điện chiếu sáng trong nhà, máy phát điện khẩn cấp.

 

 

 

 

7

Vận chuyển, lắp đặt, đào tạo hướng dẫn vận hành,

quan trắc khí thải sau khi đưa lò vào vận hành ổn

định.

 

 

Lượt

 

 

1

 

8

 

Bảo hành: 01 năm theo quy định của nhà sản xuất hoặc dài hơn theo yêu cầu của chủ đầu tư.

 

-

 

-

 

 

 

II

Thông số kỹ thuật của lò đốt tại chế độ định mức

Công  suất  500kg/giờ  và  độ  ẩm  của  rác  30%,  lò

không sử dụng năng lượng điện và nhiên liệu bổ sung như than hoặc dầu đốt kèm với rác, với các thông số như bảng sau.

 

 

 

2.1

 

Công suất lò đốt

 

kg/h

 

500

 

2.2

 

Độ ẩm rác thải tại chế độ định mức

 

%

 

30

 

2.3

 

Nhân công vận hành lò

 

Người/

ca

 

02


 

 

Stt

 

Thông số kỹ thuật của thiết bị

 

ĐV

 

SL

 

2.4

 

Tỷ lệ tro xỉ sau đốt

 

%

 

< 8

 

2.5

 

Nhiệt độ vách lò ngoài cùng của lò

 

0C

 

<60

 

2.6

 

Nhiệt độ buồng đốt sơ cấp tại chế độ định mức

Nhiệt độ buồng đốt thứ cấp tại chế độ định mức

 

0C

 

>450

>950

 

 

 

2.7

Thời gian khởi động từ trạng thái lạnh

Thời gian khởi động từ trạng thái ấm

(sau khi dừng <6 giờ)

Thời gian khởi động từ trạng thái nóng

(sau khi dừng <2 giờ)

 

 

 

giờ

2-3

 

 

1,0

 

 

0,5

 

2.8

 

Nhiệt độ khói thải ra khỏi ống khói

 

0C

 

<180

 

 

Ghi chú:

-   Bản chào hàng này bao gồm các dịch vụ kèm theo, các nguyên liệu vật tư, thiết bị, thuế giá trị gia tăng VAT, được lắp đặt hoàn thiện tại cơ sở của bên mua, đào tạo vận hành, chạy thử để bàn giao công trình. Nhưng chưa bao gồm các loại thuế, phí phát sinh theo quy định của pháp luật và địa phương.

-   Thời gian sản xuất: 50 ngày.

-   Tiến độ thanh toán: tạm ứng 50% khi ký hợp đồng; 30% khi bàn giao thiết bị tại chân công trình, 20% sau khi lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao công trình.

 

VI.      Hình thức cung cấp công nghệ - thiết bị, giá thiết bị

 

Hình thức này do hai bên cùng trao đổi và thống nhất nhằm đáp ứng được lượng rác cần xử lý, đảm bảo tuổi thọ hoạt động của lò và bãi chôn lấp, ứng dụng nhiệt cho sấy sưởi nếu có.

Giá thỏa thuận trên cơ sở các yêu cầu của đơn hàng từ phía chủ đầu tư.

 

VII.   Hình ảnh sản phẩm đã được lắp đặt trên thực tế công suất tương đương

 

 

Sản phẩm
Sản phẩm > Lò đốt rác thải sinh hoạt- BD-ANPHA
Apr
26
    Lượt xem: 178
Giá thị trường:   
Giá khuyến mãi:
Số lượng mua:
Trạng thái: Còn hàng
Cập nhật: 23/11/2016 - 1:20:05 CH
Phụ kiện
Sản phẩm khác cùng loại
Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt BD-Anpha đáp ứng QCVN 61-MT:2016/BTNMT Công suất 1000 kg/giờ
Giá: Liên hệ 0 VND
Cung cấp dịch vụ hồ sơ thiết kế, giám sát, chuyển giao công nghệ, chuyển giao kỹ thuật vận hành các dải lò đốt chất thải rắn sinh hoạt.
Giá: Liên hệ 0 VND
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn sinh hoạt 150-200 tấn/ngày đêm bằng công nghệ PTU
Giá: Liên hệ 0 VND
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CÔNG NGHỆ BD-ANPHA, CÔNG SUẤT 1000-2000KG/H
Giá: Liên hệ 0 VND
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CÔNG NGHỆ BD-ANPHA, CÔNG SUẤT 300-400KG/H
Giá: Liên hệ 0 VND
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CÔNG NGHỆ BD-ANPHA, CÔNG SUẤT 200-300KG/H
Giá: Liên hệ 0 VND
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT 200 KG/GIỜ KẾT HỢP CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP NGUY HẠI 10 KG /GIỜ
Giá: Liên hệ 0 VND
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT BD-ANPHA 2000
Giá: Liên hệ 0 VND